D
Dicread
HomeDictionaryTtriangle

triangle

hình tam giác / nhạc cụ tam giác
Danh từ
Số nhiều: triangles

triangle chyếu được sdng để mô tmt hình hc cơ bn vi ba cnh và ba góc. Trong tiếng Vit, tnày tươngng trc tiếp vi "hình tam giác". Khi sdng trong ngcnh toán hc hoc thiết kế, nó mang tính cht mô thình dáng khách quan. Sự đa dng trong ngcnh sdng Ngoài ý nghĩa hình hc, triangle còn được dùng để chmt loi nhc cgõ bng kim loi. Trong trường hp này, người dch cn lưu ý không dch đơn thun là "hình tam giác" mà phi dch là "nhc ctam giác" hoc "kng tam giác" để tránh gây nhm ln cho người đọc vcông dng ca vt thể. Mt đim đáng lưu ý khác là vic sdng triangle trong các cm tmang tính biu tượng hoc mô tcu trúc, chng hn như "love triangle" (mi tình tay ba). Đây là mt cách din đạt phbiến trong tiếng Anh để chmi quan hphc tp gia ba người, và trong tiếng Vit, chúng ta sdng cm từ "tay ba" thay vì dch sát nghĩa là "tam giác tình yêu". Phân bit vi các hình khi khác Khi mô tcác hình phng, cn phân bit rõ triangle vi các hình đa giác khác như square (hình vuông) hay rectangle (hình chnht). Vmt ngpháp, triangle là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vmt hình tam giác bt kỳ, bn cn sdng mo ta hoc the phía trước. Đúng: a triangle (mt hình tam giác) Sai: triangle (khi dùng làm danh từ đếm được trong câu mà thiếu mo từ)

Ý nghĩa

Danh từhình tam giác

Một hình phẳng có ba cạnh thẳng và ba góc

"The children drew a large red triangle on the paper."

Lũ trẻ đã vẽ một hình tam giác màu đỏ lớn trên tờ giấy.

Danh từnhạc cụ tam giác

Một loại nhạc cụ bao gồm một thanh thép uốn thành hình tam giác và được gõ bằng một dùi kim loại nhỏ

"The orchestral piece concludes with a shimmering strike of the triangle."

Bản nhạc giao hưởng kết thúc bằng một tiếng gõ vang vọng của nhạc cụ tam giác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error