D
Dicread
HomeDictionaryMmathematical

mathematical

thuộc về toán học、chính xác、logic
Tính từ

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvschc chn tuyt đối và stht khách quan. Nó gi mvmt lĩnh vc nơi các câu trli có thchng minh được và logic là bt biến, thường đối lp vi nhng khía cnh cm tính hoc trc giác trong tri nghim ca con người. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, vic mô tcách tiếp cn ca ai đó là mathematical ngụ ý mt stmvà cht chvmt cu trúc, giúp loi bmi sphng đoán. Tnày hiếm khi được dùng để mô tnhng thhn độn hay xp xỉ, mà thay vào đó gi lên hìnhnh vnhng đường nét rõ ràng, các phương trình và nhng quy lut có thdự đoán được.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về toán học
[something]

Liên quan đến toán học hoặc khoa học về những con số và hình khối

"The physicist used a mathematical model to predict the orbit."

Nhà vật lý đã sử dụng một mô hình `mathematical` để dự đoán quỹ đạo.

Tính từtính toán, chính xác
[something]

Có đặc điểm chính xác, logic và tính toán chặt chẽ

"He possesses a mathematical mind for organizing data."

Anh ấy sở hữu một tư duy `mathematical` trong việc tổ chức dữ liệu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error