D
Dicread
HomeDictionaryDderive

derive

có được / bắt nguồn từ / chiết xuất / suy ra
Ngoại động từ
Quá khứ: derivedPhân từ 2: derivedV-ing: deriving

derive mang ý nghĩa ct lõi là thu được mt điu gì đó tmt ngun gc cthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt schuyn đổi tdng vt cht sang hóa cht, hoc tmt khái nim tru tượng sang mt kết lun logic. Sc thái sdng và phân bit Trong đời sng hàng ngày, derive thường được dùng để nói vvic tìm thy nim vui, shài lòng hoc li ích tmt hot động nào đó. Ví dụ: derive pleasure from (tìm thy nim vui từ). Điu này khác vi get hay obtainchderive nhn mnh vào ngun gc to ra cm xúc hoc giá trị đó. Trong lĩnh vc hc thut, ngôn nghc và toán hc, derive mang nghĩa là truy xut ngun gc hoc suy lun. Khi nói mt tderive from mt ngôn ngkhác, ta đang nói vstiến hóa ca ngôn ngữ. Trong toán hc, derive dùng để chvic thiết lp mt công thc mi da trên các nguyên lý đã có sn. Lưu ý vtdnhm ln Người hc cn phân bit rõ derive vi derive from. Trong khi derive (ngoi động từ) tp trung vào kết quthu được (ví dụ: chiết xut cht hóa hc), thì derive from (ni động từ) tp trung vào ngun gc hoc xut xca svt. Sai: The word derives the Latin root. (Tnày chiết xut gc Latin - sai nghĩa) ✅ Đúng: The word derives from the Latin root. (Tnày bt ngun tgc Latin) Đặc đim ngpháp derive là mt động tthường. Khi dùng vi nghĩa "bt ngun từ", nó hu như luôn đi kèm vi gii tfrom. Khi dùng vi nghĩa "chiết xut" hoc "suy ra", nó thường đóng vai trò là mt ngoi động ttác động trc tiếp lên tân ngữ.

Ý nghĩa

Ngoại động từcó được
[~ something from something]

Thu được điều gì đó từ một nguồn cụ thể, thường là một đặc tính trừu tượng như niềm vui, lợi ích hoặc lợi nhuận

"Many people derive great pleasure from gardening."

Nhiều người có được sự hài lòng lớn từ việc tình nguyện tại nhà cứu trợ địa phương.

Ngoại động từbắt nguồn từ
[~ something from something]

Truy tìm nguồn gốc của một từ, tên gọi hoặc khái niệm quay trở lại một gốc hoặc nguồn cụ thể

"The English word algebra is derived from Arabic."

Từ `algebra` trong tiếng Anh bắt nguồn từ từ `al-jabr` trong tiếng Ả Rập.

Ngoại động từchiết xuất
[~ something from something]

Thu được một hợp chất hóa học hoặc chất từ một chất khác thông qua một quá trình hóa học

"The physicist derived the equation from first principles."

Một vài loại thuốc dược phẩm được chiết xuất từ các alkaloid thực vật tự nhiên.

suy ra

Đi đến một kết luận logic hoặc một công thức toán học bằng cách sử dụng một tập hợp các tiền đề hoặc quy tắc đã biết

Nhà vật lý đã có thể suy ra phương trình cho vận tốc của hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error