D
Dicread
HomeDictionaryIimaginary

imaginary

tưởng tượng
Tính từ

imaginary được sdng để mô tnhng điu không có thc, chtn ti trong tâm trí hoc trí tưởng tượng ca mt người. Đim mu cht là đối tượng này hoàn toàn không hin hu trong thế gii vt cht. Ví dụ, mt đứa trcó thcó an imaginary friend (mt người bn tưởng tượng) để trò chuyn cùng, dù người bn đó không htn ti ngoài đời thc.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln imaginary vi imaginative và imaginary vi virtual. Mc dù cùng gc từ, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau:

imaginary: Chskhông có thc (không tn ti). Ví dụ: an imaginary monster (mt con quái vt tưởng tượng).
imaginative: Chkhnăng sáng to, giàu trí tưởng tượng ca mt con người. Ví dụ: an imaginative writer (mt nhà văn giàu trí tưởng tượng).
virtual: Thường dùng trong bi cnh công nghệ để chnhng thứ "ảo" nhưng có tác động hoc mô phng thc tế, thay vì hoàn toàn không tn ti trong tâm trí. Ví dụ: virtual reality (thc tế ảo).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong toán hc, imaginary number được dch là "số ảo", đây là mt thut ngchuyên môn cố định. Ngoài ra, cn tránh nhm ln imaginary vi vic "tưởng tượng" như mt hành động (động timagine). imaginary là mt tính tdùng để định nghĩa tính cht ca svt.

Sai: He is an imaginative friend. (Câu này có nghĩa là người bn đó là mt người sáng to, chkhông phi người bn đó không có thc).
✅ Đúng: He has an imaginary friend. (Anhy có mt người bn tưởng tượng).

Vmt ngpháp, imaginary là mt tính tmô tả, thường đứng trước danh từ để làm rõ đặc đim ca đối tượng đó là không có thc.

Ý nghĩa

Tính từtưởng tượng

Chỉ tồn tại trong tâm trí hoặc trí tưởng tượng chứ không có thực trong thực tế

an imaginary friend

một người bạn tưởng tượng

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error