D
Dicread
HomeDictionaryMmanganese

manganese

mangan
[U] Không đếm được

manganese là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chnguyên tmangan. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "mangan". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vnguyên thóa hc nói chung.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or the metal in bulk.

Ý nghĩa

Danh từmangan

Một nguyên tố kim loại màu xám bạc, cứng và giòn, được sử dụng chủ yếu trong sản xuất thép và pin

manganese is essential for strengthening steel alloys.

Mangan là thành phần thiết yếu để tăng cường độ bền cho các hợp kim thép.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error