D
Dicread
HomeDictionaryEelectrode

electrode

điện cực
[C] Đếm được
Số nhiều: electrodes

Thut ngnày mô tmt cu ni vt lý gia mch đin và mt môi trường không phi kim loi. Nó gi lên schính xác trong giao din kết ni, nơi trng tâm nm ở đim tiếp xúc và quá trình truyn dn tín hiu hoc năng lượng. Tnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, y tế và công nghip thay vì trong giao tiếp thông thường. Trong lĩnh vc y tế, electrode thường liên quan đến vic theo dõi chn đoán hoc kích thích, ví dnhư trong đin tâm đồ (EKG). Trong hóa hc, nó ám chcác vtrí xy ra phnng oxy hóa hoc khtrong pin hoc bình đin phân, nhn mnh sbiến đổi hóa hc din ra ti bmt tiếp xúc.

Dùng để đếm các đầu dò dẫn điện hoặc các cực riêng lẻ được sử dụng trong thí nghiệm hoặc thiết bị y tế.

Ý nghĩa

Danh từđiện cực

Vật dẫn điện cho phép dòng điện đi vào hoặc đi ra khỏi một vật thể, chất hoặc cơ thể

"The technician attached the electrode to the patient's chest."

Kỹ thuật viên đã gắn `electrode` lên ngực của bệnh nhân.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error