D
Dicread
HomeDictionaryEelectrode

electrode

điện cực
[C] Đếm được
Số nhiều: electrodes

Thut ngnày mô tmt cu ni vt lý gia mch đin và mt môi trường phi kim loi. Nó gi lên cm giác vmt giao din chính xác, nơi trng tâm nm ở đim tiếp xúc và struyn dn năng lượng hoc tín hiu. Tnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, y tế và công nghip thay vì trong giao tiếp thông thường.

Trong ngcnh y tế, electrode ám chvic theo dõi chn đoán hoc kích thích, chng hn như trong đin tâm đồ. Trong ngcnh hóa hc, nó đề cp đến các vtrí xy ra phnng oxy hóa hoc khtrong pin hoc bình đin phân, nhn mnh vào sbiến đổi hóa hc din ra ti bmt tiếp xúc.

Used to count individual conductive probes or terminals used in an experiment or medical device.

Ý nghĩa

Danh từđiện cực

Một vật dẫn điện cho phép dòng điện đi vào hoặc đi ra khỏi một vật thể, chất hoặc cơ thể

The technician attached the electrode to the patient's chest.

Kỹ thuật viên đã gắn điện cực vào ngực của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error