D
Dicread
HomeDictionaryCcobalt

cobalt

coban / màu xanh coban
[C/U] Cả hai

Thut ngnày được sdng chyếu trong hai lĩnh vc khác nhau: hóa hc/vt lý và nghthut/thiết kế. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ ngcnh để áp dng đúng ý nghĩa.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Trong lĩnh vc khoa hc, cobalt dùng để chmt nguyên thóa hc cthvi các đặc tính vt lý và hóa hc riêng bit. Khi xut hin trong các văn bn kthut, nó thường đi kèm vi các thut ngnhư alloy (hp kim) hoc battery (pin).

Trong lĩnh vc mthut và thiết kế, cobalt không còn chmt kim loi mà trthành mt tính tchmàu sc. Nó mô tmt sc độ xanh lam đậm, rc rvà có chiu sâu. Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi đây là "màu xanh coban" để phân bit vi các sc xanh khác như navy blue (xanh hi quân) hay sky blue (xanh da tri).

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Mt sai lm phbiến là dch cobalt mt cách máy móc là "coban" trong mi trường hp. Mc dù đúng vmt thut ngữ, nhưng trong văn phong mô tmàu sc, vic thêm từ "màu" hoc "sc" (ví dụ: cobalt blue -> "màu xanh coban") sgiúp câu văn tnhiên hơn đối vi người bn ngVit Nam.

The vase is cobalt. (Câu này dgây hiu lm là cái bình được làm tkim loi coban).
Cách dùng đúng: The vase is cobalt blue. (Cái bình có màu xanh coban).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchnguyên thóa hc, cobalt là danh tkhông đếm được. Khi đóng vai trò là tính tchmàu sc, nó thường đứng trước mt danh tchmàu sc khác hoc đứng độc lp làm bngcho chngữ.

Countable when referring to specific chemical compounds or pigment types. Uncountable when referring to the raw metallic element.

Ý nghĩa

Danh từcoban

Một kim loại từ tính cứng, màu trắng bạc, được sử dụng trong các hợp kim và pin

The turbine blades are made of a cobalt-based superalloy.

Các cánh tuabin được làm từ một siêu hợp kim gốc coban.

Danh từmàu xanh coban

Một sắc tố màu xanh lam đậm chiết xuất từ các hợp chất coban

The pottery was decorated with a vibrant cobalt glaze.

Đồ gốm được trang trí bằng một lớp men màu xanh coban rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error