D
Dicread
HomeDictionaryDdioxide

dioxide

đi-ô-xít
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dioxides

dioxide là mt thut nghóa hc chuyên bit dùng để chcác hp cht mà trong đó mt nguyên tca mt nguyên tkết hp vi hai nguyên tử ô-xy. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "đi-ô-xít", trong đó tin tố "đi-" (di-) có ngun gc ttiếng Hy Lp nghĩa là "hai".

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn khoa hc, giáo trình hóa hc hoc các báo cáo vmôi trường và khí hu. Khi sdng dioxide, người nói mun nhn mnh chính xác tlthành phn hóa hc ca hp cht. Ví dụ, carbon dioxide (ca-bôn đi-ô-xít) là thut ngchính xác vmt khoa hc, trong khi trong giao tiếp thông thường, người ta có thgi đơn gin là "khí carbonic".

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia dioxide và monoxide. Trong khi dioxide cha hai nguyên tử ô-xy, thì monoxide chcha mt. Vic nhm ln gia hai tnày có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt khoa hc, vì đặc tính ca chúng hoàn toàn khác nhau. Chng hn, carbon dioxide (ca-bôn đi-ô-xít) là khí không độc và cn thiết cho cây trng, nhưng carbon monoxide (ca-bôn mô-nô-xít) li là mt loi khí cc độc.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Trong tiếng Vit, khi dch các hp cht này, chúng ta thường gicách phiên âm quc tế như "đi-ô-xít" hoc "mô-nô-xít" để đảm bo tính chính xác trong danh pháp hóa hc. Người hc nên tránh dch thoát ý hoc dùng các tchung chung như "ô-xít" khi văn bn gc ghi rõ là dioxide, vì oxide (ô-xít) là thut ngbao quát cho tt ccác hp cht ca ô-xy, còn dioxide chỉ đích danh loi có hai nguyên tử ô-xy.

Đúng: sulfur dioxide $\rightarrow$ lưu hunh đi-ô-xít
Sai: sulfur dioxide $\rightarrow$ lưu hunh ô-xít (quá chung chung, làm mt đi thông tin vslượng nguyên tử ô-xy)

Countable when referring to different types of chemical compounds like sulfur dioxide or nitrogen dioxide. Uncountable when referring to the substance in bulk as a gas.

Ý nghĩa

Danh từđi-ô-xít

Một hợp chất hóa học chứa hai nguyên tử ô-xy trong phân tử của nó

carbon dioxide is a greenhouse gas

Ca-bôn đi-ô-xít là một loại khí nhà kính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error