D
Dicread
HomeDictionaryNnodule

nodule

nốt / u kết hạt / nốt sần
Danh từ
Số nhiều: nodules

nodule là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tmt khi nhỏ, hình tròn hoc hình bu dc, thường xut hin trong các ngcnh y sinh hc và địa cht. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào hình dáng "nt" hoc "ht" nhvà tách bit so vi các mô hoc vt cht xung quanh. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong y khoa, nodule thường được dch là "nt" hoc "khi u nhỏ". Nó khác vi tumor (khi u) ở chnodule thường gi ý mt kích thước nhhơn và có ranh gii rõ ràng hơn. Ví dụ, mt "thyroid nodule" (nt tuyến giáp) có thlà lành tính hoc ác tính, nhưng thut ngnodule chỉ đơn thun mô thình thái vt lý ca nó. Trong thc vt hc, nodule được dch là "nt sn", đặc bit là khi nói vcác nt trên rcây họ đậu nơi vi khun cố định nitơ cư trú. Đây là mt thut ngkthut chính xác, không nên nhm ln vi các vết sưng do bnh lý. Trong địa cht, nodule được gi là "u kết ht", dùng để chnhng khi khoáng cht hình tròn kết tli trong đá trm tích. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Người Vit dnhm ln nodule vi node (hch). Mc dù chai đều có thdch là "hch" hoc "nt" trong mt sngcnh, nhưng node thường chmt đim giao nhau hoc mt trung tâm kết ni (như lymph node - hch bch huyết), trong khi nodule nhn mnh vào mt khi vt cht đặc, tròn và nhỏ. Dùng nodule để chhch bch huyết (nên dùng node). Dùng nodule để chmt nt sn nhtrên da hoc trong phi.

Ý nghĩa

Danh từnốt

Một khối u nhỏ, tròn hoặc sự sưng tấy của mô trong cơ thể, thường gây ra bởi viêm hoặc sự tăng trưởng

"The doctor found a small nodule on the patient's thyroid gland during the ultrasound."

Bác sĩ đã tìm thấy một nốt nhỏ trên tuyến giáp của bệnh nhân trong quá trình siêu âm.

Danh từu kết hạt

Một khoáng tích hoặc tập hợp khoáng chất nhỏ, tròn được tìm thấy trong một khối đá lớn hơn hoặc trong trầm tích

"The diver collected several manganese nodules from the ocean floor."

Nhà địa chất đã xác định được một u kết hạt mangan trên đáy đại dương.

nốt sần

Một sự sưng tấy hoặc tăng trưởng nhỏ trên rễ cây, thường chứa vi khuẩn cố định nitơ

Các loài cây họ đậu phát triển các nốt sần ở rễ cho phép chúng chuyển đổi nitơ trong khí quyển thành dạng có thể sử dụng được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error