D
Dicread
HomeDictionaryPpink

pink

hồng / màu hồng / cắt răng cưa

/pɪŋk/

Tính từNgoại động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: pinksQuá khứ: pinkedPhân từ 2: pinkedV-ing: pinkingSo sánh hơn: pinkerSo sánh nhất: pinkest

pink chyếu được dùng để chmàu hng, mt sc độ đỏ nht. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là mt tính tchmàu sc mà còn mang nhiu hàm ý biu cm và văn hóa sâu sc. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng pink thường gi lên sntính, sngây thơ, tình yêu nhnhàng hoc sngt ngào. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, nó có thmang nhng ý nghĩan dkhác nhau.

Sc thái ý nghĩa và thành ng

Mt đim quan trng mà người Vit cn lưu ý là các cm tcố định cha pink. Ví dụ, cm tin the pink không có nghĩa là "đangtrong màu hng" mà là mt thành ngchtrng thái sc khe tuyt vi, tràn đầy sc sng. Tương tự, tickled pink được dùng để din tcm giác cc khài lòng hoc vui sướng, thay vì chlà nim vui thông thường.

Đúng: She was tickled pink by the compliment (Cô ấy cc ksướng rơn vì li khen đó).
Sai: Sdng pink để mô tsgin dữ (trong tiếng Vit, "đỏ mt" có thlà gin, nhưng trong tiếng Anh, pink thường gn vi sngượng ngùng hoc hnh phúc hơn là gin dữ).

Phân bit vi các sc độ tương đồng

Trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia pink và các tnhư rose hay magenta. Trong khi pink là thut ngchung cho màu hng, rose thường gi lên hìnhnh hoa hng, mang sc thái lãng mn và cổ đin hơn. Còn magenta là mt màu hng đậm pha tím, thường dùng trong thiết kế đồ ha hoc kthut inn.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: khi đóng vai trò là tính từ, pink đứng trước danh từ để miêu tmàu sc. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chchính cái màu đó. Ngoài ra, trong lĩnh vc may mc, pink còn được dùng như mt động từ để chhành động ct răng cưa mép vi nhm ngăn tưa si, mt nghĩa chuyên ngành mà người hc dbqua nếu chtp trung vào màu sc.

Used as a mass noun to describe the color itself or the general hue seen in nature, such as 'a splash of pink'.

Ý nghĩa

Tính từhồng

Có màu đỏ nhạt

She wore a beautiful pink dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu hồng tuyệt đẹp đến bữa tiệc.

Danh từmàu hồng

Một màu đỏ nhạt

The sunset painted the sky in shades of orange and pink.

Hoàng hôn nhuộm bầu trời thành những sắc cam và hồng.

Ngoại động từcắt răng cưa

Cắt hoặc đục những lỗ nhỏ, thường sử dụng kéo răng cưa để ngăn vải bị tưa mép

The tailor decided to pink the edges of the fabric.

Thợ may quyết định cắt răng cưa các mép vải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error