D
Dicread
HomeDictionaryCcathode

cathode

catốt
[C] Đếm được
Số nhiều: cathodes

cathode là mt thut ngkthut chuyên ngành đin hóa hc và vt lý, được dch sang tiếng Vit là "catt". Đim gây nhm ln ln nht đối vi người hc là vic xác định cc tínhm hay dương) ca cathode, vì điu này thay đổi tùy thuc vào loi thiết bị đin đang được đề cp.

Phân bit cc tính trong các ngcnh khác nhau

Trong mt pin đang xả đin (như pin trong điu khin txa hoc đin thoi), cathode là cc dương. Ngược li, trong mt thiết bị đang np đin hoc trong mt tế bào đin phân, cathode li là cc âm. Để tránh nhm ln, người hc nên ghi nhớ định nghĩa ct lõi: cathode luôn là đin cc nơi xy ra phnng khử (nhn electron), bt kdu ca nó là âm hay dương.

Ví dụ: Trong pin kim, cathode là cc dương nơi din ra phnng khmangan dioxit.
Ví dụ: Trong quá trình mạ đin, cathode là cc âm nơi kim loi được lng đọng lên bmt vt thể.

So sánh vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ cathode vi anode (ant). Trong khi cathode là nơi dòng đin đi vào thiết bị (theo quy ước dòng đin truyn thng) và là nơi xy ra phnng khử, thì anode là nơi dòng đin đi ra và xy ra phnng oxy hóa. Vic nhm ln gia hai thut ngnày là li phbiến trong các bài thi chuyên ngành hoc khi đọc tài liu kthut tiếng Anh.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Trong tiếng Vit, tnày thường được viết là "catt" theo phiên âm. Khi dch các tài liu khoa hc, hãy đảm bo tính nht quán trong vic sdng thut ngnày để tránh gây hiu lm cho người đọc vcơ chế vn hành ca mch đin. Vmt ngpháp, cathode là mt danh từ đếm được, thường được sdng vi mo ta hoc the trong các câu mô tkthut.

Countable when referring to the physical component in a circuit, such as the cathode in a single diode.

Ý nghĩa

Danh từcatốt

Điện cực tích điện âm mà qua đó dòng điện đi vào một thiết bị từ cực dương

The electron beam is emitted from the cathode.

Chùm electron được phát ra từ catốt.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error