D
Dicread
HomeDictionaryCchromium

chromium

crôm
[U] Không đếm được

chromium là thut ngkhoa hc chính xác dùng để chnguyên thóa hc có shiu nguyên tử 24 trong bng tun hoàn. Trong các văn bn kthut, hóa hc hoc vt lý, tnày được sdng để mô tả đặc tính nguyên cht ca kim loi này, bao gm khnăng chng oxy hóa và độ cng cao.

Phân bit vi thut ngphbiến

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia chromium và chrome. Trong khi chromium là tên ca nguyên thóa hc, thì chrome thường được dùng như mt thut ngthông dng để chlp mcrôm (chrome plating) trên bmt các vt dng như vòi nước, phtùng xe hơi hoc đồ ni tht để to độ bóng và chng gsét.

Sdng chromium khi nói vkhoa hc: chromium is a hard, silver-colored metal (crôm là mt kim loi cng, màu bc).
Sdng chrome khi nói vtrang trí hoc bmt: the chrome bumper of the car (cn xe ô tô được mcrôm).

Lưu ý vthut ngcông ngh

Người hc cn đặc bit lưu ý rng Chromium cũng là tên ca mt dự án trình duyt web mã ngun mở (là nn tng để xây dng nên Google Chrome). Trong ngcnh công nghthông tin, Chromium không ám chkim loi mà ám chphn mm. Do đó, tùy vào ngcnh là phòng thí nghim hóa hc hay lp trình máy tính mà tnày smang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.

Đặc đim ngpháp

chromium là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tcác hp cht hoc dng tn ti khác nhau ca nó, người ta thường sdng các tính tbnghĩa phía trước thay vì chuyn sang dng snhiu.

Used exclusively for the chemical element or the software project, neither of which can be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từcrôm

Một nguyên tố kim loại cứng, màu bạc với ký hiệu là `Cr`, nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn

The car bumper was plated with chromium for extra shine.

Cản xe ô tô được mạ crôm để tăng độ bóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error