D
Dicread
HomeDictionaryPpurple

purple

tím / màu tím / nhuộm tím
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: purpledPhân từ 2: purpledV-ing: purpling

purple dùng để chmàu sc được to ra tspha trn gia màu đỏ và màu xanh lam. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "màu tím". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, purple thường ám chmt tông màu đậm, rc rvà có sc đỏ nhiu hơn. Nếu bn mun mô tmt màu tím nht hơn, thiên vsc xanh hoc có độ sáng cao hơn, người bn ngthường sdng tviolet hoc lilac.

Sc thái ý nghĩa và biu tượng

Trong văn hóa phương Tây, purple mang ý nghĩa biu tượng rt mnh mẽ, thường gn lin vi squyn quý, sang trng và hoàng gia (do trong lch sử, thuc nhum màu tím cc kỳ đắt đỏ và hiếm). Khi sdng purple trong văn chương hoc mô tả, nó thường gi lên cm giác vshuyn bí, quyn lc hoc sxa hoa.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là cm tpurple prose. Đây không phi là mô tvmàu sc mà là mt thut ngphê bình văn hc, dùng để chli viết quá cu kỳ, phô trương, sdng quá nhiu tính tvà tnghoa mmt cách không cn thiết khiến văn bn trnên nng nề.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln gia purple và violet. Mc dù chai đều dch là "màu tím", nhưng vmt vt lý và hi ha:

purple: Là màu hn hp (mixing color), to ra từ đỏ và xanh lam.
violet: Là màu phổ (spectral color), mt màu đơn sc xut hin trong cu vng.

Ví dvcách dùng đúng:
Khi nói vmt chiếc váy dhi sang trng: a purple dress (mt chiếc váy màu tím).
Khi nói về ánh sáng ca tia cc tím: ultraviolet light (không dùng ultrapurple).

Cách dùng vmt ngpháp

purple có thể đóng vai trò là tính từ để mô tả đặc đim màu sc ca svt hoc là danh từ để chchính cái màu đó. Khi đóng vai trò là động từ (to purple), nó mang nghĩa là làm cho mt thgì đó trnên có màu tím hoc nhum tím, thường được dùng trong các ngcnh miêu tthiên nhiên như bu tri lúc hoàng hôn.

Uncountable when referring to the general concept of the color ('Purple is a royal hue'). Countable when referring to specific shades or variations of the color ('The artist used several different purples in the painting').

Ý nghĩa

Tính từtím

Có màu sắc trung gian giữa màu đỏ và màu xanh lam

She wore a deep purple dress to the gala.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu tím đậm đến buổi dạ tiệc.

Danh từmàu tím

Một màu sắc là sự pha trộn giữa màu đỏ và màu xanh lam

Purple is often associated with royalty and luxury.

Màu tím thường gắn liền với hoàng gia và sự sang trọng.

Ngoại động từnhuộm tím

Làm cho hoặc trở nên có màu tím

The sunset began to purple the horizon.

Ánh hoàng hôn bắt đầu nhuộm tím đường chân trời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error