D
Dicread
HomeDictionaryNnickel

nickel

đồng năm xu / niken / mạ niken
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nickelsQuá khứ: nickeledPhân từ 2: nickeledV-ing: nickeling

nickel mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là tên mt nguyên thóa hc và hai là tên mt đơn vtin tệ. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut.

Sphân bit vngnghĩa

Khi được dùng như mt danh tchvt cht, nickel đề cp đến niken, mt kim loi màu trng bc thường được dùng trong công nghip chế to hp kim hoc mniken để chng ăn mòn. Trong trường hp này, tnày không đếm được.

Ngược li, trong đời sng hng ngày ti Hoa Kvà Canada, nickel được dùng để chỉ đồng năm xu. Đây là mt danh từ đếm được. Ví dụ, khi nói five nickels, người ta đang ám chtng stin là 25 xu, chkhông phi là năm mu kim loi niken.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia nickel (đồng năm xu) vi các đơn vtin tnhkhác như penny (mt xu) hoc dime (mười xu). Hãy nhrng nickel luôn cố định giá trlà 5 xu.

Sai: I have a nickel (khi mun nói mình có mt đồng xu bt kỳ).
✅ Đúng: I have a nickel (khi chính xác bn có mt đồng năm xu).

Ngoài ra, khi sdng động tnickel-plate (mniken), hãy lưu ý đây là mt thut ngkthut chuyên dng trong kim hoàn hoc cơ khí, không liên quan đến giá trtin tca đồng xu.

Countable when referring to the individual five-cent coins in a jar. Uncountable when referring to the chemical element as a raw bulk material.

Ý nghĩa

Danh từđồng năm xu

Một đồng tiền có giá trị năm xu ở Hoa Kỳ và Canada

I found a nickel on the sidewalk.

Tôi tìm thấy một đồng năm xu trên vỉa hè.

Danh từniken

Một nguyên tố kim loại màu trắng bạc có số hiệu nguyên tử là 28

The alloy contains a small percentage of nickel.

Hợp kim này chứa một tỷ lệ nhỏ niken.

Ngoại động từmạ niken
[~ something]

Phủ một lớp niken mỏng lên một vật thể bằng kim loại

The jeweler decided to nickel the earring for extra shine.

Thợ kim hoàn quyết định mạ niken cho chiếc bông tai để tăng độ sáng bóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error