D
Dicread
HomeDictionaryDdune

dune

cồn cát
Danh từ
Số nhiều: dunes

dune dùng để chnhng gò cát hoc di cát được hình thành do tác động ca gió hoc nước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cn cát", nhưng tùy vào ngcnh địa lý mà sc thái có ththay đổi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vsa mc, dune gi lên hìnhnh nhng đồi cát khng lồ, nhp nhô và thường xuyên thay đổi hình dng do gió thi. Đây là nghĩa phbiến nht mà người hc tiếng Anh thường gp. Tuy nhiên, dune không chgii hnsa mc mà còn xut hincác vùng ven bin (coastal dunes), nơi cát được tích tbi sóng và gió, to thành nhng rào chn tnhiên bo vệ đất lin.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia dune và sand hill. Trong khi sand hill có thlà bt kngn đồi nào có thành phn là cát, thì dune nhn mnh vào quá trình hình thành động (do gió hoc nước bi đắp và di chuyn). Vì vy, dune mang tính cht địa cht đặc thù hơn.

Lưu ý vdch thut

Trong tiếng Vit, từ "cn" có thdùng cho cdune (cn cát) và các dng địa hình bi tkhác như cn si hoc cn phù sa. Khi dch, bn nên thêm từ "cát" (sand) để làm rõ nghĩa nếu ngcnh không hin nhiên, nhm tránh nhm ln vi các loi cn sông hoc cn đất khác.

Đúng: sand dunes -> cn cát / đồi cát
Ví dụ: The wind shifted the dunes (Gió đã làm thay đổi hình dáng các cn cát).

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi mô tnhng vùng sa mc rng ln, người ta thường dùng dng snhiu dunes để chmt hthng các gò cát ni tiếp nhau.

Ý nghĩa

Danh từcồn cát

Một gò hoặc dải cát được tích tụ bởi gió hoặc tác động của nước

The camels trekked across the vast sand dunes of the Sahara.

Những con lạc đà đã hành trình băng qua những cồn cát bao la của sa mạc Sahara.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error