D
Dicread
HomeDictionarySscenic

scenic

cảnh đẹp
Tính từ

scenic được sdng để mô tnhng địa đim, tuyến đường hoc phong cnh có vẻ đẹp tnhiên, thường mang li cm giác thư thái và mãn nhãn cho người xem. Tnày không chỉ đơn thun là "đẹp" mà nhn mnh vào yếu tthgiác ca cnh quan thiên nhiên như núi non, sông ngòi hoc bbin.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln scenic vi beautiful hoc picturesque. Trong khi beautiful là mt tmang nghĩa rng, có thdùng cho bt cthgì đẹp (con người, đồ vt, ý tưởng), thì scenic chdành riêng cho phong cnh.

scenic: Nhn mnh vào shùng vĩ hoc vẻ đẹp ca mt vùng đất, thường dùng cho các ltrình di chuyn (ví dụ: scenic route - ltrình có cnh đẹp).
picturesque: Gi lên vẻ đẹp như trong tranh vẽ, thường dùng cho nhng khung cnh nhhơn, chi tiết hơn và mang tính ckính hoc thơ mng (ví dụ: mt ngôi làng nhven bin).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng scenic như mt tính tmô tcm xúc hoc trng thái. Hãy nhrng scenic chmô tả đặc đim ca địa đim hoc tuyến đường, không mô ttri nghim ca con người.

Sai: The trip was very scenic.
✅ Đúng: We took a scenic route to the coast. (Chúng tôi đã đi theo mt ltrình có cnh đẹp để đến bbin).

Đặc đim ngpháp

scenic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Mc dù vmt ngpháp có thdùng dng so sánh hơn hoc so sánh nht như more scenic hay most scenic, nhưng trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường ưu tiên dùng các cm tnhư the most beautiful scenery để din đạt ý tương tự.

Ý nghĩa

Tính từcảnh đẹp

Cung cấp hoặc liên quan đến phong cảnh thiên nhiên đẹp mắt

The train takes a scenic route through the mountains.

Chuyến tàu đi theo một lộ trình có cảnh đẹp xuyên qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error