D
Dicread
HomeDictionaryHhill

hill

đồi / đống

/hɪl/

[C] Đếm được
Số nhiều: hills

hill dùng để chmt vùng đất nhô cao nhnhàng. Khác vi mountain (núi) thường gi lên shim trở, độ cao cc hn và thường đi kèm cm giác nguy him hoc choáng ngp, hill (đồi) mang li cm giác dtiếp cn, mm mi và ddàng chinh phc hơn. Đây là hìnhnh đặc trưng ca nhng vùng nông thôn vi nhng di đất nhp nhô thay vì nhng đỉnh núi nhn hot.

Khi được dùng theo nghĩa bóng cho các đồ vt (chng hn như qun áo git), tnày din tstích tnhiu đến mc trthành mt trngi. Hìnhnh này nhn mnh vào khi lượng và thtích, gi ra mt công vic gây nn lòng vì kích thước vt lý quá ln ca nó.

Ý nghĩa

Danh từđồi

Một vùng đất nhô cao tự nhiên, không cao hoặc dốc bằng núi

The children rolled down the grassy hill.

Lũ trẻ lăn tròn xuống ngọn đồi xanh mướt.

Danh từđống

Một khối nhỏ vật chất chất cao lên, chẳng hạn như đất, cát hoặc quần áo giặt

There was a huge hill of dirty clothes in the corner of the room.

Có một đống quần áo bẩn khổng lồ ở góc phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error