D
Dicread
HomeDictionaryMmilieu

milieu

môi trường
Danh từ
Số nhiều: milieus

milieu là mt tmượn ttiếng Pháp, mang sc thái trang trng hơn so vi tenvironment thông thường. Trong khi environment có thchmôi trường tnhiên (như rng, bin) hoc điu kin vt lý, thì milieu tp trung đặc bit vào môi trường xã hi, văn hóa và tinh thn bao quanh mt cá nhân hoc mt nhóm người. Nó gi lên stương tác gia con người và nhng giá trị, nim tin hoc tng lp xã hi mà hthuc về. Skhác bit vsc thái Khi sdng milieu, người nói mun nhn mnh đến tmnh hưởng ca bi cnh xã hi đối vi sphát trin ca mt con người. Ví dụ, thay vì nói "social environment", vic dùng milieu sto cm giác tinh tế và hc thut hơn, ám chmt hsinh thái văn hóa đặc thù. environment: Dùng cho ctnhiên và xã hi (ví dụ: natural environment - môi trường tnhiên). milieu: Chdùng cho bi cnh xã hi, văn hóa (ví dụ: artistic milieu - môi trường nghthut). Lưu ý vcách dùng Tnày thường đi kèm vi các tính tmô tả đặc đim ca tng lp hoc nhóm xã hi để làm rõ bi cnh. Người hc cn tránh nhm ln milieu vi các tchỉ địa đim vt lý đơn thun. Đúng: He grew up in a privileged milieu (Anhy ln lên trong mt môi trường đặc quyn). Sai: The fish live in a marine milieu (Sai vì đây là môi trường tnhiên, phi dùng environment).

Ý nghĩa

Danh từmôi trường

Bối cảnh xã hội, văn hóa hoặc môi trường nơi một người sinh sống hoặc nơi một điều gì đó xảy ra hoặc phát triển

"He grew up in a bohemian artistic milieu in Paris."

Anh ấy lớn lên trong một môi trường nghệ thuật phóng túng ở Paris.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error