D
Dicread
HomeDictionaryVview

view

tầm nhìn, quang cảnh / quan điểm, ý kiến / xem, tham quan / coi là, xem như

/vjuː/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: viewsQuá khứ: viewedPhân từ 2: viewedV-ing: viewing

Vcơ bn, view tp trung vào hành động nhn thc, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Tnày kết ni khong cách gia thế gii bên ngoài (nhng gì được nhìn thy) và sdin gii bên trong (cách điu đó được thu hiu). Ở góc độ vt lý, nó gi lên mt góc nhìn toàn cnh hoc có cu trúc. Khác vi sight (khnăng nhìn) hay glimpse (cái nhìn thoáng qua), mt view thường ngụ ý mt khung cnhn định, rng ln hoc mt hành động kim tra có chủ đích. Ở góc độ tinh thn, nó đại din cho mt đim nhìn nhn thc. Trong khi opinion có thmang tính bc phát hoc thoáng qua, thì view thường gi ý mt quan đimn định hơn hoc mt lp trường chính thc vmt vn đề nào đó. Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày mang sc thái trang trngchng hn như vic đi xem mt bt động sn hoc coi ai đó là mt nhà lãnh đạochuyn hành động tvic nhìn đơn thun sang vic đánh giá có mc đích.

Used as a countable noun whether referring to a physical scene ('a mountain view') or a personal perspective ('a different view on the matter').

Ý nghĩa

Danh từtầm nhìn, quang cảnh

Khả năng nhìn thấy một điều gì đó hoặc khung cảnh mà một người có thể nhìn thấy từ một vị trí cụ thể

"The hotel room has a spectacular view of the ocean."

Phòng khách sạn có tầm nhìn ra đại dương tuyệt đẹp.

Danh từquan điểm, ý kiến

Một cách xem xét hoặc nhìn nhận cụ thể về một điều gì đó; một ý kiến

"In my view, the current strategy is too risky."

Theo quan điểm của tôi, chiến lược hiện tại quá rủi ro.

Ngoại động từxem, tham quan

Nhìn hoặc kiểm tra một thứ gì đó một cách trang trọng hoặc chi tiết

"They traveled to the city to view the property before buying it."

Họ đã đi đến thành phố để xem bất động sản trước khi mua.

Ngoại động từcoi là, xem như

Nhìn nhận hoặc xem xét ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

"Many people view her as the most influential artist of her generation."

Nhiều người coi cô ấy là nghệ sĩ có tầm ảnh hưởng nhất trong thế hệ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error