D
Dicread
HomeDictionarySsetting

setting

bối cảnh、cài đặt、ổ nhẫn、sắp đặt、lặn、nắn xương
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: settingsQuá khứ: setPhân từ 2: setV-ing: settingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang cm giác mnh mvsthiết lp và tính cố định. Khi mô tmt khung cnh, nó gi lên mt phông nn không khí giúp định hình tâm trng, đóng vai trò như mt sân khu nơi các hành động din ra. Nó không chỉ đơn thun là mt địa đim cthmà thiên vtng thmôi trường, bao gm cthi đại và đặc đim xã hi. Trong các ngcnh kthut hoc vt lý, tnày ám chmt shiu chnh chính xác hoc mt vtrí cố định. Cho dù đó là mt bánh răng trong máy móc hay mt viên đá quý trong chiếc nhn, tnày gi ý mt trng thái được khóa vào mt cu hình cthể, có chủ đích cho mt mc đích nht định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cấu hình cụ thể hoặc một ổ nhẫn vật lý (các cài đặt của lò nướng). Không đếm được khi đề cập đến môi trường hoặc phông nền chung của một câu chuyện.

Ý nghĩa

Danh từbối cảnh
[something]

Thời gian, địa điểm và môi trường xã hội nơi một câu chuyện hoặc sự kiện diễn ra

"The novel has a bleak industrial setting."

Cuốn tiểu thuyết có bối cảnh công nghiệp ảm đạm.

Danh từcài đặt
[something]

Việc điều chỉnh hoặc cấu hình một cơ chế điều khiển trên thiết bị

"Change the temperature setting on the thermostat."

Hãy thay đổi cài đặt nhiệt độ trên máy điều nhiệt.

Danh từổ nhẫn
[something]

Phần khung hoặc giá đỡ giữ cho viên đá quý cố định tại chỗ

"The diamond is in a platinum setting."

Viên kim cương nằm trong một ổ nhẫn bằng bạch kim.

Ngoại động từsắp đặt
[someone][something]

Đặt một thứ gì đó vào một vị trí hoặc vị trí cụ thể

"She is setting the table for dinner."

Cô ấy đang sắp đặt bàn ăn cho bữa tối.

Nội động từlặn
[something]

Chìm xuống dưới đường chân trời, đặc biệt là đối với mặt trời hoặc mặt trăng

"The sun is setting over the mountains."

Mặt trời đang lặn dần sau những ngọn núi.

Ngoại động từnắn
[something]

Cố định một chiếc xương gãy về đúng vị trí để nó có thể lành lại

"The doctor is setting the broken arm."

Bác sĩ đang nắn lại cánh tay bị gãy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error