D
Dicread
HomeDictionaryBbackdrop

backdrop

phông nền / bối cảnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: backdrops

backdrop mang hai sc thái nghĩa chính: mt là vt cht hu hình và hai là khái nim tru tượng. Trong nghĩa vt lý, nó chtm phông nn được sdng trong sân khu hoc nhiếpnh để to ra mt môi trường gilp. Trong nghĩa bóng, nó mô tbi cnh xã hi, chính trhoc lch sbao quanh mt skin, to nên điu kin hoc lý do cho svic đó xy ra.

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vbi cnh, backdrop thường gi lên mt hìnhnh tĩnh, mt khung cnh bao quát hơn là nhng chi tiết cthca svic. Nó khác vi backgroundchbackdrop thường nhn mnh vào stương phn hoc stác động ca môi trường xung quanh đối vi skin chính.

Ví dụ: Khi nói the backdrop of the war (bi cnh ca cuc chiến), người nói mun nhn mnh rng cuc chiến là khung cnh ln bao trùm lên toàn bcâu chuyn, to nên không khí và áp lc cho các nhân vt.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia backdrop và background. Mc dù chai đều có thdch là "phông nn" hoc "bi cnh", nhưng background có phm vi sdng rng hơn nhiu, bao gm clý lch cá nhân (như hc vn, kinh nghim) hoc âm thanh nn. Trong khi đó, backdrop không bao giờ được dùng để chlý lch cá nhân.

Sai: His educational backdrop (Lý lch giáo dc ca anhy)
✅ Đúng: His educational background (Lý lch giáo dc ca anhy)

Đặc đim ngpháp

backdrop là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa bi cnh, nó thường đi kèm vi gii tagainst (ví dụ: against the backdrop of...) để din tmt svic xy ra trên nn ca mt tình hung cthnào đó.

Countable when referring to a physical piece of scenery on a stage. Uncountable when referring to the general socio-political climate or atmosphere of an era.

Ý nghĩa

Danh từphông nền

Tấm vải vẽ được treo ở phía sau sân khấu nhà hát để tạo ra một khung cảnh

The actors performed in front of a forest backdrop.

Các diễn viên đã biểu diễn trước một phông nền hình rừng cây.

Danh từbối cảnh

Tình hình chung hoặc tập hợp các điều kiện bao quanh một sự kiện

The treaty was signed against a backdrop of escalating tensions.

Hiệp ước đã được ký kết trong bối cảnh căng thẳng leo thang.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error