D
Dicread
HomeDictionaryCcountryside

countryside

nông thôn
Danh từ

countryside dùng để chnhng vùng đất nm ngoài phm vi đô thị, thành phhoc thtrn, nơi thường có nhiu cây ci, cánh đồng và không gian thoáng đãng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nông thôn" hoc "vùng quê". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ countryside vi country. Trong khi countryside chtp trung vào phong cnh và môi trường vt lý ca vùng nông thôn, thì country có nghĩa rng hơn nhiu, thường dùng để chmt quc gia hoc mt đất nước vmt chính trvà địa lý. Ví dụ, bn không thnói "I love the country" để chvic yêu phong cnh làng quê mt cách cthnhư khi dùng "I love the countryside". Ngoài ra, so vi rural area (vùng nông thôn), countryside mang sc thái cm xúc tích cc và thiên vmô tvẻ đẹp thiên nhiên, syên bình. Trong khi đó, rural area thường được dùng trong các văn bn hành chính, báo cáo thng kê hoc nghiên cu xã hi hc để phân loi khu vc địa lý. Lưu ý vcách dùng Khi mun mô tmt chuyến đi vvùng quê, hãy dùng: a trip to the countryside. Tránh nhm ln khi dch cm từ "in the country". Trong nhiu ngcnh, "in the country" cũng có nghĩa là ở vùng nông thôn, nhưng countryside luôn nhn mnh vào yếu tcnh quan thiên nhiên. Vmt ngpháp, countryside là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm "s" vào sau tnày dù đang nói vnhiu vùng quê khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từnông thôn

Vùng đất và phong cảnh của một khu vực nông thôn, nằm ngoài các thị trấn và thành phố

"They spent the weekend hiking through the lush green countryside."

Họ đã dành cả cuối tuần để đi bộ đường dài băng qua vùng nông thôn xanh mướt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error