D
Dicread
HomeDictionaryAagricultural

agricultural

nông nghiệp

/ˌæɡɹɪˈkʌltjʊəɹəl/

Tính từ

agricultural là mt tính tdùng để mô ttt cnhng gì liên quan đến nông nghip, tkthut canh tác, công ccho đến các chính sách kinh tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vnông nghip" hoc đơn gin là "nông nghip" khi đóng vai trò bnghĩa cho mt danh tkhác.

Ý nghĩa

Tính từnông nghiệp

Liên quan đến hoạt động canh tác, bao gồm việc trồng trọt trên đất để thu hoạch cây trồng và chăn nuôi động vật để cung cấp thực phẩm, len và các sản phẩm khác

"The government introduced new agricultural subsidies to help farmers cope with the drought."

Chính phủ đã áp dụng các khoản trợ cấp nông nghiệp mới để giúp nông dân đối phó với hạn hán.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error