D
Dicread
HomeDictionaryAarboriculture

arboriculture

kỹ thuật chăm sóc cây
Danh từ

arboriculture là mt thut ngchuyên môn hp, tp trung cthvào vic chăm sóc, qun lý và nuôi dưỡng tng cá thcây thân ghoc cây bi đơn lẻ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kthut chăm sóc cây". Đim mu cht để phân bit arboriculture vi các thut ngtương tlà quy mô tác động: nó nhn mnh vào sc khe và sphát trin ca tng cái cây cthể, thay vì qun lý cmt hsinh thái rng rng ln.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln arboriculture vi forestry (lâm nghip) hoc horticulture (nghthut làm vườn). Mc dù cba đều liên quan đến thc vt, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vmc đích và phm vi:

arboriculture: Tp trung vào vic chăm sóc tng cây đơn lẻ (ví dụ: ct ta mt cây cthtrong công viên để đảm bo an toàn).
forestry: Tp trung vào qun lý rng trên din rng, bao gm vic khai thác gỗ, bo tn rng và qun lý tài nguyên thiên nhiên.
horticulture: Là mt khái nim rng hơn, bao gm vic trng trt tt ccác loi cây (hoa, rau, cây ăn quả) cho mc đích thm mhoc thc phm, trong khi arboriculture chchuyên sâu vcây thân gỗ.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn kthut, khoa hc hoc trong ngành qun lý đô thvà cnh quan. Khi sdng, hãy lưu ý rng arboriculture mang tính cht ca mt ngành khoa hc thc hành.

Ví dụ, nếu bn nói vvic trng mt hàng cây dc theo con phố để to bóng mát và duy trì sc khe cho chúng, bn đang đề cp đến arboriculture. Ngược li, nếu bn nói vvic trng rng phòng hộ để chng xói mòn đất, đó là forestry.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtên mt lĩnh vc nghiên cu hoc mt nghnghip chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật chăm sóc cây

Khoa học và thực hành trồng, quản lý và nghiên cứu các cây đơn lẻ, cây bụi và các loại cây thân gỗ khác

The city hired a specialist in arboriculture to assess the health of the ancient oaks.

Thành phố đã thuê một chuyên gia về kỹ thuật chăm sóc cây để đánh giá sức khỏe của những cây sồi cổ thụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error