D
Dicread
HomeDictionaryWwoodland

woodland

vùng rừng
Danh từ
Số nhiều: woodlands

woodland dùng để chnhng vùng đất có cây ci bao phủ, thường là skết hp gia rng và các khu vc bi rm. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia woodland và forest. Skhác bit vquy mô và mt độ Trong khi forest thường gi lên hìnhnh mt khu rng rng ln, rm rp vi nhng tán cây cao che khut ánh sáng, thì woodland thường chnhng khu rng nhhơn, thưa hơn hoc nhng vùng đất có cây ci mc ri rác. woodland mang li cm giác thoáng đãng hơn và thường là nơi giao thoa gia rng và đồng cỏ. Ví dụ: Mt khu forest có thlà mt vùng rng nguyên sinh rng hàng ngàn héc-ta, trong khi mt khu woodland có thlà mt di cây xanh bao quanh mt ngôi làng. Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chvùng đất) hoc tính từ (mô tả đặc đim). Khi dùng làm tính từ, nó mô tbt cứ điu gì liên quan đến môi trường rng thưa. woodland animals: các loài động vt sng trong vùng rng thưa. woodland habitat: môi trường sng vùng rng. Lưu ý vngpháp woodland thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vloi địa hình nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các khu vc cthể.

Ý nghĩa

Danh từvùng rừng

Vùng đất được bao phủ bởi cây cối và cây bụi, thường là một khu rừng nhỏ hoặc một khu vực có nhiều cây

"The hikers spent the afternoon exploring the dense woodland."

Những người đi bộ đường dài đã dành cả buổi chiều để khám phá vùng rừng rậm rạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error