D
Dicread
HomeDictionaryMmicroscope

microscope

kính hiển vi / soi kính hiển vi
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: microscopesQuá khứ: microscopedPhân từ 2: microscopedV-ing: microscoping

Tnày gn lin vi schính xác, nhng khám phá và thế giin giu. Nó gi lên hìnhnh vstp trung cao độ và hành động phóng đại để làm lra nhng chi tiết mà mt thường không thnhìn thy, to ra cm giác vmt sxem xét khoa hc klưỡng.

Mc dù chyếu là mt thut ngkthut được dùng trong phòng thí nghim và lp hc, tmicroscope thường được sdng như mt phépn dcho vic kim tra mt cách kht khe và tmỉ. Khi ai đó nói rng họ đang đặt mt dự án dưới kính hin vi, hngụ ý mt mc độ xem xét nghiêm ngt đến mc ngay cnhng sai sót nhnht cũng sbphơi bày.

Countable when referring to the physical device used in a lab.

Ý nghĩa

Danh từkính hiển vi

Một thiết bị dùng để quan sát các vật thể rất nhỏ, thường là tế bào hoặc vi sinh vật, bằng cách phóng đại chúng

The biologist peered through the microscope to examine the bacteria.

Nhà sinh vật học nhìn qua kính hiển vi để kiểm tra vi khuẩn.

Ngoại động từsoi kính hiển vi
[~ something]

Kiểm tra một thứ gì đó bằng cách sử dụng kính hiển vi

The technician microscoped the tissue sample to look for abnormalities.

Kỹ thuật viên đã soi kính hiển vi mẫu mô để tìm kiếm những điểm bất thường.

Ví dụ

The biologist peered through the microscope to examine the bacteria.

Nhà sinh vật học nhìn qua kính hiển vi để kiểm tra vi khuẩn.

0

The technician microscoped the tissue sample to look for abnormalities.

Kỹ thuật viên đã soi kính hiển vi mẫu mô để tìm kiếm những điểm bất thường.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error