D
Dicread
HomeDictionarySspecimen

specimen

mẫu vật / mẫu xét nghiệm / điển hình / mẫu thử
Danh từ
Số nhiều: specimens

specimen thường được sdng trong các bi cnh khoa hc, y tế hoc kthut để chmt đối tượng cthể đại din cho mt nhóm ln hơn. Đim mu cht là tính cht "đại din" ca nó; mt specimen không chlà mt vt thngu nhiên, mà là mt mu được chn ra để phân tích, nghiên cu hoc làm chun đối chiếu.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong sinh hc và địa cht, specimen dùng để chmt cá thhoc mt mnh vt cht (như mt chiếc lá, mt con côn trùng, mt mu đá) được lưu gitrong bo tàng hoc phòng thí nghim. Trong khi đó, trong y tế, tnày dùng để chcác mu cht lng hoc mô ly tcơ thbnh nhân để xét nghim.

Cn phân bit specimen vi sample. Mc dù chai đều có thdch là "mu", nhưng sample mang nghĩa rng hơn, thường chmt phn nhỏ được ly ra tmt tng thể để kim tra cht lượng (ví dụ: water sample - mu nước). Ngược li, specimen nhn mnh vào mt đối tượng đơn lẻ, hoàn chnh hoc đặc trưng dùng cho mc đích phân loi và định danh khoa hc.

Đúng: The museum has a fine specimen of a prehistoric fern. (Bo tàng có mt mu vt dương xtin stuyt vi.)
Sai: I took a specimen of the cake to taste it. (Trong trường hp này, phi dùng sample vì đây là nếm thmt phn nhca tng thể, không phi nghiên cu khoa hc.)

Lưu ý vngpháp

specimen là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong y tế hoc khoa hc, hãy chú ý sdng các động từ đi kèm như collect (thu thp) hoc analyze (phân tích) để đảm bo tính chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từmẫu vật

Một cá thể động vật, thực vật, một mảnh khoáng vật hoặc một phần của chất sinh học được dùng làm ví dụ cho loài hoặc loại đó để nghiên cứu khoa học

The biologist collected a specimen of the rare orchid from the rainforest.

Nhà sinh vật học đã thu thập một mẫu vật của loài lan quý hiếm từ rừng mưa nhiệt đới.

Danh từmẫu xét nghiệm

Một mẫu chất, chẳng hạn như máu hoặc nước tiểu, được lấy từ người hoặc động vật để kiểm tra y tế

The nurse collected a urine specimen to check for infection.

Y tá đã thu thập một mẫu nước tiểu để kiểm tra xem có bị nhiễm trùng hay không.

Danh từđiển hình

Một ví dụ điển hình của một nhóm, tầng lớp hoặc loại người hoặc vật cụ thể

He is a fine specimen of a professional athlete.

Anh ấy là một điển hình tuyệt vời của một vận động viên chuyên nghiệp.

Danh từmẫu thử

Một bản sao đơn lẻ của một tài liệu, chẳng hạn như tiền giấy hoặc tem, được sản xuất làm mẫu và thường được đánh dấu như vậy để ngăn chặn việc sử dụng làm tiền tệ

The museum displays a specimen of the first postage stamp issued in the country.

Bảo tàng trưng bày một mẫu thử của con tem bưu chính đầu tiên được phát hành trong nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error