D
Dicread
HomeDictionaryPpharmacy

pharmacy

hiệu thuốc / dược khoa
Danh từ
Số nhiều: pharmacies

pharmacy thường được hiu theo hai nghĩa chính: mt là địa đim vt lý nơi bán thuc, hai là lĩnh vc khoa hc nghiên cu vthuc. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia pharmacy và drugstore vì chai đều có thdch là "hiu thuc". Skhác bit gia pharmacy và drugstore Trong khi pharmacy nhn mnh vào khía cnh chuyên môn, nơi có dược sĩ (pharmacist) cp phép để điu chế và cp phát thuc theo đơn, thì drugstore thường mang nghĩa rng hơn, ging như mt ca hàng tin li bán cthuc cùng vi các mt hàng tiêu dùng khác như mphm, đồ vsinh cá nhân hoc đồ ăn nhẹ. Ti mt squc gia, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng trong bi cnh y tế chuyên sâu, pharmacy là thut ngchính xác hơn. Ví dụ: community pharmacy (hiu thuc cng đồng) nhn mnh vào dch vchăm sóc sc khe. Ví dụ: drugstore thường gi liên tưởng đến mt ca hàng bán lẻ đa năng. Phm vi ý nghĩa vhc thut Khi được dùng để chmt ngành hc hoc khoa hc, pharmacy tương đương vi "dược khoa". Đây là lĩnh vc nghiên cu vcách to ra, kim tra và phân phi thuc an toàn. Cn lưu ý không nhm ln vi pharmacology (dược lý hc), vn tp trung sâu hơn vào tác động sinh hóa ca thuc đối vi cơ thsng. Lưu ý vngpháp Tnày thường được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vca hàng và danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từhiệu thuốc

Một cửa hàng nơi các loại thuốc chữa bệnh được phân phối và bán

"The university offers a degree in pharmacy."

Tôi cần ghé qua hiệu thuốc để lấy thuốc theo đơn.

Danh từdược khoa

Khoa học và kỹ thuật chuẩn bị cũng như phân phối thuốc

"I need to stop at the pharmacy to pick up my prescription."

Cô ấy quyết định theo học bằng dược khoa để trở thành một dược sĩ được cấp phép.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error