D
Dicread
HomeDictionaryPpathology

pathology

bệnh lý học / bệnh lý / mô thức bệnh lý
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pathologies

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng nng nvà hu như chỉ được sdng trong các bi cnh y khoa, pháp y hoc tâm thn hc. Nó gi mvmt cuc điu tra khoa hc, có hthng nhm tìm ra nhng sai sót xy ra bên trong mt hthng sinh hc hoc tâm lý, từ đó chuyn trng tâm tcác triu chng sang cơ chế ct lõi gây ra ssuy yếu đó.

Khi áp dng cho hành vi, tpathology mang tông ging lnh lùng và mang tính chn đoán cao hơn so vi các tnhư thói quen hay đặc đim kquc. Điu này ngụ ý rng hành vi đó không chỉ đơn thun là bt thường, mà là triu chng ca mt quá trình ni ti bri lon sâu sc, đòi hi scan thip chuyên môn.

Uncountable when referring to the scientific field of study. Countable when referring to a specific set of disease characteristics or a particular psychological dysfunction.

Ý nghĩa

Danh từbệnh lý học

Nhánh y học nghiên cứu về nguyên nhân và tác động của bệnh tật

The doctor sent the biopsy to the pathology lab.

Bác sĩ đã gửi mẫu sinh thiết đến phòng xét nghiệm bệnh lý học.

Danh từbệnh lý

Những bất thường cụ thể về thể chất hoặc tinh thần liên quan đến một căn bệnh nhất định

The pathology of the virus involves the destruction of lung tissue.

Bệnh lý của virus này bao gồm việc phá hủy các mô phổi.

Danh từmô thức bệnh lý

Một kiểu hành vi cưỡng chế hoặc bất thường, thường được dùng trong ngữ cảnh tâm lý học

His pathology of obsession led to extreme social isolation.

Mô thức bệnh lý về sự ám ảnh của anh ấy đã dẫn đến sự cô lập xã hội trầm trọng.

Ví dụ

The medical student is specializing in pathology to study tissue samples.

Sinh viên y khoa đang chuyên sâu về bệnh lý học để nghiên cứu các mẫu mô.

Researchers are still trying to understand the pathology of this rare autoimmune disorder.

Các nhà nghiên cứu vẫn đang cố gắng tìm hiểu bệnh lý của chứng rối loạn tự miễn hiếm gặp này.

The therapist identified a pathology of chronic avoidance in the patient.

Nhà trị liệu đã xác định được một mô thức bệnh lý về sự né tránh mãn tính ở bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error