D
Dicread
HomeDictionaryCcompanionship

companionship

tình bạn / sự bầu bạn
Danh từ

companionship mang mt sc thái cm xúcm áp, nhn mnh vào shin din ca mt người khác để xua tan ni cô đơn và mang li sani vmt tinh thn. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "tình bn" hoc "sbu bn". Tuy nhiên, đim khác bit ct lõi là companionship không chỉ đơn thun là mi quan hbn bè (friendship), mà nó tp trung vào trng thái "có ngườibên cnh" (the state of having a companion).

Ý nghĩa

Danh từtình bạn

Cảm giác thân thiết hoặc sự gắn kết được chia sẻ giữa những người dành nhiều thời gian bên nhau

He found great companionship in his group of hiking friends.

Anh ấy đã tìm thấy một tình bạn tuyệt vời trong nhóm bạn leo núi của mình.

Danh từsự bầu bạn

Trạng thái có một người bạn đồng hành, chẳng hạn như thú cưng, để hỗ trợ về mặt cảm xúc và ngăn chặn sự cô đơn

Many elderly people seek the companionship of a dog to feel less isolated.

Nhiều người cao tuổi tìm kiếm sự bầu bạn của một chú chó để cảm thấy bớt cô độc hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error