D
Dicread
HomeDictionarySsolitary

solitary

đơn độc / cô độc
Tính từ

Tnày mang sc thái mnh mvstách bit, tuy nhiên cung bc cm xúc sphthuc hoàn toàn vào ngcnh. Nó có thgi lên mt trng thái tĩnh lng, trm mc khi mt người tnguyn chn cáchn mình, hoc mt cm giácm đạm, nng nkhi bbuc phi đối mt vi scô đơn. Tnày ám chmt khong cách vmt vt lý hoc cm xúc đối vi phn còn li ca xã hi.

Khi dùng cho con người, tnày thường mô tmt đặc đim tính cách hoc mt trng thái tm thi. Khi dùng cho vt thhoc địa đim, nó nhn mnh sự đơn độc tuyt đối, chng hn như mt cái cây đơn độc trên đồi, to nên mt hìnhnh trc quan vsmong manh hoc sni bt gia mt không gian rng ln và trng tri.

Ý nghĩa

Tính từđơn độc

Được thực hiện hoặc tồn tại một mình

He spent a solitary hour in the garden.

Anh ấy đã dành một giờ đơn độc trong vườn.

Tính từcô độc

Thích ở một mình hoặc tránh tiếp xúc với người khác

She is a solitary creature who enjoys reading in silence.

Cô ấy là một người cô độc, thích đọc sách trong tĩnh lặng.

Ví dụ

The hiker found a solitary pine tree atop the hill.

Người leo núi tìm thấy một cây thông đơn độc trên đỉnh đồi.

0

The writer led a solitary existence in a remote cabin.

Nhà văn đã sống một cuộc đời cô độc trong một căn chòi hẻo lánh.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error