D
Dicread
HomeDictionaryOostracism

ostracism

sự tẩy chay
Danh từ

ostracism mô tmt hình thc trng pht xã hi nghiêm khc, trong đó mt cá nhân bcô lp hoc loi bhoàn toàn khi mt cng đồng, tchc hoc nhóm bn bè. Khác vi scô đơn (loneliness) vn là mt trng thái cm xúc cá nhân, ostracism là mt hành động có chủ đích tphía tp thnhm gây áp lc, trng pht hoc loi bnhng người không tuân thcác chun mc chung.

Ý nghĩa

Danh từsự tẩy chay

Hành động loại trừ một ai đó ra khỏi một xã hội hoặc một nhóm, thường là một hình thức trừng phạt hoặc áp lực xã hội

The politician faced total ostracism from his former party after the scandal.

Vị chính trị gia đã đối mặt với sự tẩy chay hoàn toàn từ đảng cũ của mình sau vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error