D
Dicread
HomeDictionaryCcloister

cloister

hành lang tu viện / tu viện / biệt lập
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cloistersQuá khứ: cloisteredPhân từ 2: cloisteredV-ing: cloistering

cloister mang sc thái trang nghiêm và tĩnh lng, thường gn lin vi đời sng tôn giáo. Khi dùng làm danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt li đi mà là mt không gian kiến trúc đặc thù ca các tu vin, nơi các tu sĩ đi do và suy ngm. Skhác bit gia cloister và mt hành lang thông thường (corridor hoc hallway) nmmc đích sdng: cloister hướng ti schiêm nghim và tách bit, trong khi các tkia chỉ đơn thun là li dn tphòng này sang phòng khác.

Sc thái vscô lp

Khi được sdng như mt động từ, cloister din thành động tách bit mt ai đó (hoc ttách mình) khi xã hi. Tuy nhiên, khác vi isolate (cô lp) thường mang nghĩa tiêu cc hoc mang tính y tế/kthut, cloister gi lên hìnhnh mt sự ẩn dt có chủ đích, thường vì lý do tâm linh, tôn giáo hoc để tp trung cao độ vào mt công vic sáng to.

Ví dụ: cloistered life (cuc sngn dt/tu hành) mang sc thái bình yên hơn là isolated life (cuc sng cô độc).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln cloister vi các tchsgiam cm như confine hay imprison. cloister nhn mnh vào sbo vhoc stnguyn rút lui khi thế gii xô bồ để tìm kiếm san lc hoc tri thc.

Đúng: She cloistered herself in the library (Cô ấy tnht mình trong thư vin để hc tp - mang nghĩa tp trung).
Sai: Sdng cloister để mô tvic bbt giam trong tù.
SHORT_MEANINGS|hành lang tu vin|tu vin|cách ly|tcô lp

Ý nghĩa

Danh từhành lang tu viện

Một lối đi có mái che, thường có dãy cột, thường chạy bao quanh một sân mở trong tu viện, nữ tu viện hoặc nhà thờ lớn

The monks spent their afternoons meditating in the quiet cloister.

Các nhà sư dành buổi chiều để thiền định trong hành lang tu viện yên tĩnh.

Danh từtu viện

Một nơi ẩn dật tôn giáo hoặc một tu viện nơi mọi người sống tách biệt với thế giới bên ngoài

She sought peace and spiritual guidance within the confines of the cloister.

Cô ấy tìm kiếm sự bình an và sự hướng dẫn tâm linh trong phạm vi của tu viện.

Ngoại động từbiệt lập
[~ someone]

Cách ly hoặc cô lập ai đó khỏi thế giới bên ngoài, thường vì lý do tôn giáo hoặc để bảo vệ

He was cloistered in a remote abbey for most of his youth.

Anh ấy đã sống biệt lập trong một tu viện hẻo lánh trong suốt thời niên thiếu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error