D
Dicread
HomeDictionaryIincorporeality

incorporeality

tính phi vật chất
Danh từ

incorporeality mô ttrng thái tn ti mà không có hình hài vt cht, thường được dùng trong các ngcnh triết hc, tôn giáo hoc văn hc kỳ ảo. Tnày không chỉ đơn thun là sự "vng mt" ca cơ thể, mà nhn mnh vào bn cht phi vt cht ca mt thc thể, khiến nó không bràng buc bi các quy lut vt lý thông thường như trng lc hay sva chm.

Sphân bit vsc thái

Trong tiếng Vit, incorporeality thường được dch là "tính phi vt cht". Cn phân bit tnày vi immateriality. Trong khi immateriality có thdùng để chnhng thkhông quan trng (không đáng kể) hoc nhng khái nim tru tượng (như ý tưởng, nim tin), thì incorporeality tp trung cthvào khía cnh sinh hc và vt lý—tc là vic không có mt cơ thbng xương bng tht.

Ví dụ: Mt linh hn có incorporeality (tính phi vt cht) vì nó không có thân xác, nhưng mt ý tưởng thì có immateriality (tính phi vt cht/phi vt thể) vì nó không phi là mt đồ vt.

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn tránh nhm ln incorporeality vi các trng thái vô hình đơn thun. Mt vt có thvô hình nhưng vn có thc thvt cht (có thchm vào được), trong khi mt thc thcó incorporeality thì hoàn toàn không có khi lượng hay hình dáng vt lý để có thchm vào.

Đúng: The ghost's incorporeality allowed it to pass through the wall. (Tính phi vt cht ca con ma cho phép nó đi xuyên qua bc tường.)
Sai: Sdng incorporeality để mô tmt chiếc máy bay tàng hình (vì máy bay vn là vt cht, chlà không nhìn thy được).

Đặc đim ngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng incorporeal. Tnày hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày và chyếu được dùng trong các văn bn hc thut, tôn giáo hoc mô tcác hin tượng siêu nhiên.

Ý nghĩa

Danh từtính phi vật chất

Trạng thái không có cơ thể vật lý hoặc thực thể vật chất

The ghost was defined by its complete incorporeality, allowing it to pass through walls.

Con ma được định nghĩa bởi tính phi vật chất hoàn toàn, cho phép nó đi xuyên qua những bức tường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error