D
Dicread
HomeDictionaryIincorporeal

incorporeal

vô hình

/ɪŋkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/

Tính từ
So sánh hơn: more incorporealSo sánh nhất: most incorporeal

incorporeal mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các bi cnh triết hc, tôn giáo hoc pháp lý để mô tnhng thc thkhông có hình hài vt cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô hình" hoc "phi vt cht". Tuy nhiên, cn phân bit rõ incorporeal vi invisible. Trong khi invisible chỉ đơn gin là không thnhìn thy được bng mt thường (có thdo kích thước quá nhhoc do đặc tính quang hc), thì incorporeal khng định rng thc thể đó hoàn toàn không có cu to tvt cht.

Ý nghĩa

Tính từvô hình

Không được cấu tạo từ vật chất; không có sự tồn tại vật chất hoặc cơ thể vật lý

The ghost was described as an incorporeal spirit drifting through the walls.

Con ma được mô tả là một linh hồn vô hình trôi xuyên qua những bức tường.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error