D
Dicread
HomeDictionaryFflesh

flesh

thịt / thịt quả / chi tiết hóa

/flɛʃ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fleshesQuá khứ: fleshedPhân từ 2: fleshedV-ing: fleshingSo sánh hơn: more fleshySo sánh nhất: most fleshy

Khi nói vcon người hoc động vt, flesh gi lên mt đặc tính thô mc và trc din. Tnày nhn mnh vào cht liu sinh hc ca cơ thể—smong manh ca da và cơ—thường mang sc thái nng nề, u ám hoc gi cm hơn so vi tmang tính lâm sàng như "mô". Trong bi cnh thc vt hc, tnày mô tphn bên trong mng nước và ăn được ca mt loi trái cây. Ý nghĩa ở đây nhn mnh vào độ đậm đà và kết cu, nhm phân bit phn lõi mm vi lp vbên ngoài. Khi đóng vai trò là mt động từ (thường nm trong cm tflesh out), tnày chuyn sang mt phépn dvsphát trin. Nó ám chrng mt ý tưởng hin ti chmi là mt "bkhung"—mt cu trúc sơ sàivà cn được bsung thêm ni dung để trthành mt thc thsng động và hoàn chnh.

Uncountable when referring to the general biological material of a body or fruit ('the flesh is weak'). Countable when referring to specific, distinct pieces or cuts of meat from an animal.

Ý nghĩa

Danh từthịt

Phần chất mềm bao gồm cơ và mỡ nằm giữa da và xương của người hoặc động vật

"A piece of shrapnel became embedded in his flesh."

Một mảnh mảnh đạn đã găm sâu vào thịt anh ấy.

Danh từthịt quả

Phần mềm, xốp của một loại trái cây hoặc rau củ

"Scoop out the flesh of the avocado with a spoon."

Hãy dùng thìa múc phần thịt của quả bơ ra.

Ngoại động từchi tiết hóa

Làm cho một điều gì đó trở nên đầy đủ, chi tiết hoặc cụ thể hơn bằng cách bổ sung thêm thông tin

"You need to flesh out your argument with more evidence."

Bạn cần chi tiết hóa lập luận của mình bằng nhiều bằng chứng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error