D
Dicread
HomeDictionaryTtranscendence

transcendence

sự siêu việt / tính siêu việt
Danh từ

transcendence mô ttrng thái hoc hành động vượt ra ngoài nhng gii hn thông thường ca con người, vt cht hoc tri nghim thế tc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ssiêu vit" hoc "tính siêu vit", mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn triết hc, tôn giáo hoc tâm lý hc.

Ý nghĩa

Danh từsự siêu việt

Phẩm chất hoặc trạng thái vượt lên trên hoặc vượt qua những giới hạn, ranh giới hoặc trải nghiệm thông thường

The athlete's performance achieved a level of transcendence that redefined the sport.

Màn trình diễn của vận động viên đã đạt đến một mức độ siêu việt làm định nghĩa lại môn thể thao này.

Danh từtính siêu việt

Khái niệm triết học hoặc thần học về một vị thần tồn tại tách biệt và không chịu sự chi phối bởi những hạn chế của vũ trụ vật chất

The priest spoke about the transcendence of God in relation to the finite nature of human existence.

Vị linh mục đã nói về tính siêu việt của Thiên Chúa trong mối tương quan với bản chất hữu hạn của sự tồn tại của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error