D
Dicread
HomeDictionaryHheaven

heaven

thiên đường、bầu trời、cực lạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: heavens

Thut ngnày mang sc nng tâm linh sâu sc, gi lên nhng hìnhnh vsthun khiết, ánh sáng và sbình an vĩnh cu. Nó thường được dùng như mt cc đối lp tích cc tuyt đối vi địa ngc, đại din cho trng thái tn ti hoc phn thưởng cao quý nht mà mt cá nhân có thể đạt được. Trong giao tiếp đời thường, tnày chuyn sang mô tmt đỉnh đim vcm xúc hoc cm giác. Khi ai đó ví mt chiếc bánh ngt hay mt ngày đi spa là heaven, họ đang mượn khái nim vshoàn ho trong thn hc để din tmt nim vui trn thế tm thi nhưng mang li cm giác thăng hoa.

Không đếm được khi đề cập đến cõi tâm linh hoặc bầu trời. Đếm được khi nói về các phiên bản thiên đường khác nhau trong tôn giáo hoặc thần thoại.

Ý nghĩa

Danh từthiên đường

Nơi ngụ trị của Thiên Chúa và các linh hồn thánh trong thần học Kitô giáo

"They believe their ancestors are now in heaven."

Họ tin rằng tổ tiên của mình hiện đang ở trên thiên đường.

Danh từniềm hạnh phúc tột cùng

Một trạng thái hoặc nơi chốn của sự hạnh phúc hoặc cực lạc tối thượng

"The quiet beach was absolute heaven."

Bãi biển yên tĩnh đó thực sự là một thiên đường.

Danh từbầu trời

Bầu trời hoặc vòm trời

"The stars twinkled in the midnight heaven."

Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error