D
Dicread
HomeDictionaryDdemon

demon

ác quỷ / con quái kiệt / nỗi ám ảnh
[C] Đếm được
Số nhiều: demons

Tdemon mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, ttâm linh, đời thường cho đến tâm lý hc. Người hc cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Đầu tiên, ở nghĩa đen, demon dùng để chmt thc thsiêu nhiên độc ác, thường được dch là "ác quỷ". Trong ngcnh này, nó tương tnhư devil nhưng demon thường gi lên hìnhnh ca nhng sinh vt cp thp hơn hoc mt đội quân qudữ, trong khi devil thường chthc thti cao ca cái ác. Ví dụ: exorcising a demon (trc xut mt con ác quỷ). Thhai, demon được dùng theo nghĩa bóng để chmt người có năng lc phi thường, snhit huyết cc độ hoc sthành tho đến mc đáng kinh ngc trong mt lĩnh vc nào đó, dch là "con quái kit". Đây là cách dùng mang tính khen ngi vknăng hoc schăm chỉ. Ví dụ: a demon for hard work (mt con quái kit trong công vic). Cui cùng, trong bi cnh tâm lý hoc đời sng cá nhân, demon (thườngsnhiu demons) ám chnhng ni ámnh, mc cm hoc nhng cuc đấu tranh ni tâm đau đớn mà mt người phi đối mt, dch là "ni ámnh". Cm tphbiến là fight one's demons (chiến đấu vi nhng ni ámnh ni tâm). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là chhiu demon theo nghĩa tiêu ccc quỷ). Khi gp cm tmô tmt người là a demon, hãy xem xét kngcnh; nếu họ đang nói vhiu sut làm vic hoc tài năng, đó là mt li khen chkhông phi sxúc phm. Sai: Dch he is a demon on the court thành "anh ta là mt con qutrên sân đấu" (gi cm giác đáng sợ). Đúng: Dch thành "anh ta là mt con quái kit trên sân đấu" (nhn mnh knăng xut sc). Đặc đim ngpháp demon là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng khó khăn tâm lý, tnày hu như luôn được sdngdng snhiu demons để thhin sphc tp và đa dng ca nhng ni đau hoc ámnh mà mt cá nhân phi gánh chu.

Countable when referring to individual supernatural entities or specific personal psychological struggles.

Ý nghĩa

Danh từác quỷ

Một linh hồn độc ác hoặc thực thể siêu nhiên được tin là gây ra tổn hại hoặc cám dỗ

"The protagonist believed a demon had possessed his house."

Nhân vật chính tin rằng một con ác quỷ đã ám ngôi nhà của mình.

Danh từcon quái kiệt

Một người cực kỳ thành thạo hoặc bị ám ảnh bởi một hoạt động cụ thể

"He was a demon on the dance floor."

Anh ấy là một con quái kiệt trên sàn nhảy.

Danh từnỗi ám ảnh

Một suy nghĩ phiền muộn dai dẳng hoặc một cuộc đấu tranh tâm lý

"She spent years fighting her inner demons."

Cô ấy đã dành nhiều năm để chiến đấu với những nỗi ám ảnh nội tâm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error