D
Dicread
HomeDictionarySspecter

specter

bóng ma / viễn cảnh
Danh từ
Số nhiều: specters

specter mang sc thái u ám và gây shãi, thường được dùng để mô tnhng điu không hu hình nhưng có scnh hưởng tiêu cc mnh mẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen là mt thc thsiêu nhiên hoc nghĩa bóng là mt ni ámnh vtương lai. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa đen, specter tương tnhư ghost hay phantom, nhưng gi lên cm giác đáng sợ, rùng rn và gây ámnh hơn. Nó không chỉ đơn thun là mt linh hn, mà là mt shin din gây kinh hãi. Khi dùng vi nghĩa bóng, specter mô tmt vin cnh ti tệ, mt mi đe da hoc mt ni shãi đang hin hu và có khnăng xy ra trong tương lai. Ví dụ, khi nói vthe specter of war (vin cnh chiến tranh), người nói mun nhn mnh rng chiến tranh là mt bóng ma đang treo lơ lng, gây lo âu cho mi người. Phân bit vi các ttương t ghost: Tphbiến nht để chhn ma, có thmang nghĩa trung lp hoc thm chí là thân thin. Trong khi đó, specter luôn mang sc thái nng nvà đáng shơn. phantom: Thường nhn mnh vào sự ảonh, thgì đó không có tht hoc khó nm bt. specter li nhn mnh vào sự đe da và ni shãi. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln khi dch specter sang tiếng Vit trong các ngcnh chính trhoc kinh tế. Thay vì dch là "con ma", hãy sdng các tnhư "vin cnh", "mi đe da" hoc "bóng ma" (theo nghĩa bóng) để đảm bo tính chuyên nghip và tnhiên. Dch the specter of inflation thành "con ma lm phát" (nghe quá thô). Dch thành "bóng ma lm phát" hoc "vin cnh lm phát".

Ý nghĩa

Danh từbóng ma

Hồn ma hoặc bóng ma của một người đã khuất

"The old castle was said to be haunted by the specter of a forgotten king."

Tòa lâu đài cổ được cho là bị ám bởi bóng ma của một vị vua bị lãng quên.

Danh từviễn cảnh

Khả năng xảy ra một điều gì đó không mong muốn trong tương lai

"The specter of unemployment looms over the region after the factory closure."

Viễn cảnh thất nghiệp đang bao trùm khu vực sau khi nhà máy đóng cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error