D
Dicread
HomeDictionaryAapparition

apparition

ma / sự xuất hiện
Danh từ
Số nhiều: apparitions

apparition mang sc thái trang trng và thường gi lên cm giác kbí, siêu nhiên. Khi nói vmt bóng ma, tnày không chỉ đơn thun là mt thc thtâm linh mà nhn mnh vào khonh khc thc thể đó đột ngt hin ra trước mt người quan sát. Nó to ra mt bu không khí căng thng hoc kinh ngc, khác vi ghost (vn là tthông dng để chlinh hn nói chung).

Ý nghĩa

Danh từma

Một bóng ma hoặc hình ảnh giống như ma của một người đã khuất

"The witness claimed to have seen an apparition of the late king in the hallway."

Nhân chứng khẳng định đã nhìn thấy hồn ma của vị vua quá cố ở hành lang.

Danh từsự xuất hiện

Sự xuất hiện bất ngờ hoặc không mong đợi của ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt là những thứ kỳ lạ hoặc siêu nhiên

"The sudden apparition of a figure in the mist startled the hikers."

Sự xuất hiện đột ngột của một bóng người trong sương mù đã làm những người leo núi giật mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error