D
Dicread
HomeDictionaryDdeity

deity

vị thần
[C] Đếm được
Số nhiều: deities

Thut ngnày mang sc thái trang trng và đậm cht thn hc, thường được sdng trong các cuc tho lun vhc thut, tôn giáo hoc nhân chng hc thay vì trong giao tiếp thông thường. Tnày chuyn trng tâm tmt vthn cthcó tên gi sang trng thái hoc bn cht chung ca mt thc ththiêng liêng. Nó thường xuyên được dùng khi bàn vcác hthng đa thn, nơi nhiu thc ththn thánh cùng tn ti.

Theo nghĩa thế tc hocn dụ, deity có thmô tmt người được người khác thn tượng hóa hoc tôn sùng, chng hn như mt ngôi sao nhc pop hoc mt vn động viên huyn thoi. Trong ngcnh này, tnày gi lên mt hào quang vshoàn ho không thchm ti hoc quyn năng to ln gn như siêu nhiên.

Countable when referring to individual gods in a mythology, such as the various deities of the Egyptian pantheon.

Ý nghĩa

Danh từvị thần

Một vị nam thần hoặc nữ thần, đặc biệt là đối tượng được tôn thờ trong tôn giáo

The ancient Greeks believed in a pantheon of deities.

Người Hy Lạp cổ đại tin vào một hệ thống gồm nhiều vị thần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error