D
Dicread
HomeDictionaryAabsence

absence

sự vắng mặt / sự thiếu hụt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: absences

absence mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Đầu tiên là svng mt vmt vt lý, tc là mt người không có mt ti mt địa đim cthhoc không hin din cùng ai đó. Thhai là sthiếu ht, dùng để chvic mt đặc đim, mt vt phm hoc mt điu kin nào đó không tn ti trong mt tình hung nht định. Phân bit sc thái ý nghĩa Khi nói vcon người, absence thường mang tính cht thông báo trng thái (ví dụ: vng mt ti trường hc, công sở). Tuy nhiên, khi nói vsvt hoc khái nim, nó nhn mnh vào khong trng hoc sthiếu sót ca mt yếu tcn thiết. Người hc cn lưu ý phân bit absence vi lack. Trong khi lack thường ám chvic thiếu mt thgì đó nhưng vn có mt chút, hoc thiếu đến mc gây ra khó khăn, thì absence nhn mnh vào vic hoàn toàn không tn ti hoc không có mt. Ví dvsvng mt: His absence from the meeting was noticed (Vic anhy vng mt trong cuc hp đã bmi người chú ý). Ví dvsthiếu ht: The absence of evidence is not evidence of absence (Vic thiếu bng chng không nht thiết là bng chng ca svng mt). Lưu ý vcách dùng và ngpháp Trong tiếng Anh, absence thường đi kèm vi gii tof khi nói vsthiếu ht mt thgì đó (absence of something) và đi vi gii tfrom khi nói vvic vng mt ti mt nơi nào đó (absence from somewhere). Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng tính tabsent. Trong khi absence là danh từ, absent có thể đóng vai trò là tính từ để chtrng thái vng mt hoc tâm trí đang treo ngược cành cây (không tp trung). Hãy cn thn để không dùng nhm danh tabsence vào vtrí ca tính ttrong câu. Đúng: He was absent yesterday (Hôm qua anhy vng mt). Sai: He was absence yesterday (Sdng danh tthay cho tính tlà sai ngpháp).

Countable when referring to a specific period of being away, such as a student's absence from school. Uncountable when referring to the general state of something not existing, such as the absence of oxygen in a vacuum.

Ý nghĩa

Danh từsự vắng mặt

Trạng thái không có mặt tại một địa điểm hoặc không ở cùng một người nào đó

"His absence from the meeting was noticed by everyone."

Việc anh ấy vắng mặt trong cuộc họp đã bị mọi người chú ý.

Danh từsự thiếu hụt

Việc không tồn tại hoặc thiếu một thứ gì đó

"The absence of evidence is not necessarily evidence of absence."

Việc thiếu bằng chứng không nhất thiết là bằng chứng của sự vắng mặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error