D
Dicread
HomeDictionaryHhologram

hologram

ảnh toàn ký
Danh từ
Số nhiều: holograms

hologram (ảnh toàn ký) là mt thut ngkthut dùng để chhìnhnh ba chiu được to ra bng cách ghi li và tái to trường sóng ánh sáng. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ hologram vi các khái nim hìnhnh ba chiu thông thường. Trong khi các hìnhnh 3D truyn thng (như trong phim 3D) chto rao giác vchiu sâu thông qua góc nhìn ca hai mt, thì hologram thc stái to li cu trúc vt lý ca ánh sáng, cho phép người xem nhìn thy vt thtnhiu góc độ khác nhau mà không cn kính htrợ.

Snhm ln phbiến trong thc tế

Trong văn hóa đại chúng và phim khoa hc vin tưởng, thologram thường bdùng sai để chbt khìnhnh chiếu sáng nào lơ lng trong không trung. Tuy nhiên, trong ngcnh khoa hc và kthut, mt hìnhnh chiếu đơn thun (projection) không được gi là hologram.

Sdng hologram để chmt màn hình chiếu phng thông thường.
Sdng hologram khi nói vcông nghgiao thoa tia la-ze to ra hìnhnh có chiu sâu thc sự.

Ngcnh sdng và ứng dng

Tnày thường xut hin trong hai bi cnh chính: bo mt và nghthut/công nghệ. Trong bo mt, hologram được dùng để chcác tem chng gitrên thtín dng hoc hchiếu (holographic stickers), nơi hìnhnh thay đổi khi ta nghiêng vt thể. Trong công nghệ, nó gi lên shin đại, tương lai và tính chính xác cao.

Ví dvbo mt: The credit card has a holographic seal to prevent forgery (Thtín dng có mt con dunh toàn ký để ngăn chn vic làm giả).
Ví dvcông nghệ: The museum uses a hologram to display the extinct species (Bo tàng sdng mtnh toàn ký để trưng bày loài sinh vt đã tuyt chng).

Vmt ngpháp, hologram là mt danh từ đếm được. Khi mun mô ttính cht "thuc về ảnh toàn ký", hãy sdng tính tholographic.

Ý nghĩa

Danh từảnh toàn ký

Một hình ảnh ba chiều được tạo ra bởi sự giao thoa của các chùm tia sáng từ tia la-ze

The museum displayed a hologram of the ancient artifact.

Bảo tàng đã trưng bày một ảnh toàn ký của hiện vật cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error