D
Dicread
HomeDictionarySsupernatural

supernatural

siêu nhiên / thực thể siêu nhiên
Tính từ[C/U] Cả hai

supernatural được sdng để mô tnhng hin tượng hoc thc thnm ngoài phm vi gii thích ca khoa hc, vt lý và các quy lut tnhiên thông thường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "siêu nhiên". Sc thái ca nó thường gn lin vi sbí ẩn, tâm linh hoc nhng điu kbí như ma quỷ, phép thut và các thế lc vô hình.

Countable when referring to a specific entity like a ghost or demon. Uncountable when referring to the general quality of being beyond nature.

Ý nghĩa

Tính từsiêu nhiên

Được cho là do một lực lượng nào đó vượt ra ngoài sự hiểu biết của khoa học hoặc các quy luật tự nhiên

The haunted house was filled with supernatural activity.

Ngôi nhà bị ám đầy rẫy những hoạt động siêu nhiên.

Danh từthực thể siêu nhiên

Một bóng ma, linh hồn hoặc thực thể khác tồn tại ngoài các quy luật tự nhiên

The novel is populated by various supernatural beings.

Cuốn tiểu thuyết có sự xuất hiện của nhiều thực thể siêu nhiên khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error