D
Dicread
HomeDictionaryAafterlife

afterlife

kiếp sau
Danh từ
Số nhiều: afterlives

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tafterlife mang hai lp nghĩa chính vi sc thái hoàn toàn khác bit. Nghĩa phbiến nht liên quan đến tâm linh, chstn ti ca linh hn sau khi cái chết vt lý xy ra. Trong tiếng Vit, tùy vào nim tin tôn giáo mà tnày có thể được dch là "kiếp sau", "thế gii bên kia" hoc "cõi âm". Đây là mt khái nim tru tượng, thường xut hin trong các cuc tho lun vtôn giáo, triết hc hoc thn thoi. Ở nghĩa bóng, afterlife mô tmt skhi đầu mi, mt giai đon thành công rc rtrli sau mt thi gian dài blãng quên hoc tưởng chng như đã kết thúc. Điu này tương tnhư khái nim "hi sinh" hoc "phc hưng" trong snghip hoc danh tiếng ca mt cá nhân. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit afterlife vi life after death. Mc dù chai đều nói vstn ti sau khi chết, nhưng afterlife thường được dùng như mt danh tchmt "nơi chn" hoc mt "trng thái" cthể (ví dụ: belief in the afterlife), trong khi life after death nhn mnh vào hành động hoc quá trình tiếp tc sng. Khi sdng vi nghĩa hi sinh, hãy lưu ý không nhm ln vi rebirth (tái sinh). rebirth thường mang nghĩa thay đổi hoàn toàn để trthành mt phiên bn mi, trong khi afterlife trong ngcnh này nhn mnh vào vic ly li hào quang cũ sau mt giai đon "chết" vmt hìnhnh hoc snghip. Ví dụ đúng: The singer experienced a professional afterlife in her 60s (Nca sĩ đã tri qua mt shi sinh trong snghiptui 60). Ví dụ đúng: Many cultures have different visions of the afterlife (Nhiu nn văn hóa có nhng hình dung khác nhau vthế gii bên kia).

Ý nghĩa

Danh từkiếp sau

Sự tồn tại giả định của linh hồn hoặc tinh thần sau khi cơ thể vật lý qua đời

"Many religions believe in a peaceful afterlife for the virtuous."

Nhiều tôn giáo tin vào một kiếp sau bình yên cho những người đức hạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error