D
Dicread
HomeDictionaryEethereal

ethereal

thanh tao / siêu phàm
Tính từ
So sánh hơn: more etherealSo sánh nhất: most ethereal

ethereal mang mt sc thái biu cm rt đặc trưng, gi lên vẻ đẹp mong manh, thanh khiết và thoát tc. Khi dùng để mô tvngoài hoc âm thanh, tnày không chỉ đơn thun là "đẹp" mà là vẻ đẹp khiến người ta cm thy như không thuc vthế gii vt cht này, mang tính cht thn tiên hoc siêu thc.

Ý nghĩa

Tính từthanh tao

Cực kỳ tinh tế và nhẹ nhàng theo cách dường như quá hoàn hảo đối với thế giới này

The singer's ethereal voice floated through the cathedral, captivating the audience.

Giọng hát thanh tao của ca sĩ vang vọng khắp nhà thờ, làm say đắm khán giả.

Tính từsiêu phàm

Liên quan đến các vùng ngoài trái đất; thuộc về thiên thượng hoặc tâm linh

The aurora borealis created an ethereal glow across the Arctic sky.

Cực quang tạo ra một ánh sáng siêu phàm trên bầu trời Bắc Cực.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error