elderly
Từ này được dùng như một cách nói giảm nói tránh lịch sự để tránh cảm giác quá thẳng thừng hoặc thô ráp của từ old. Nó mang sắc thái tôn trọng và nhẹ nhàng, nên thường là lựa chọn tiêu chuẩn trong các môi trường y tế, công tác xã hội và các bối cảnh trang trọng khi đề cập đến những công dân cao tuổi.
Tuy nhiên, dù mang ý định tử tế, việc sử dụng từ này như một danh từ đôi khi có thể tạo cảm giác khô khan như trong bệnh viện hoặc làm mất đi tính cá nhân, vì nó gộp mọi cá nhân vào một nhóm chung duy nhất. Trong giao tiếp thông thường, mọi người thường ưu tiên các thuật ngữ cụ thể hơn như senior hoặc older adult để tránh ngụ ý về sự yếu ớt mà từ elderly thường gợi ra.
Có thể đếm được khi đề cập đến một người cụ thể trong nhóm (an elderly person). Không đếm được khi đề cập đến nhóm đối tượng nói chung (the elderly).
Ý nghĩa
Có tuổi cao; già
"The elderly woman walked slowly with a cane."
Cụ bà cao tuổi chậm rãi bước đi với một cây gậy.
Người già
"The clinic provides specialized care for the elderly."
Một người già|Phòng khám cung cấp dịch vụ chăm sóc chuyên biệt cho người cao tuổi.