D
Dicread
HomeDictionaryEelderly

elderly

cao tuổi, người già
Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày được dùng như mt cách nói gim nói tránh lch sự để tránh cm giác quá thng thng hoc thô ráp ca told. Nó mang sc thái tôn trng và nhnhàng, nên thường là la chn tiêu chun trong các môi trường y tế, công tác xã hi và các bi cnh trang trng khi đề cp đến nhng công dân cao tui. Tuy nhiên, dù mang ý định ttế, vic sdng tnày như mt danh từ đôi khi có thto cm giác khô khan như trong bnh vin hoc làm mt đi tính cá nhân, vì nó gp mi cá nhân vào mt nhóm chung duy nht. Trong giao tiếp thông thường, mi người thường ưu tiên các thut ngcthhơn như senior hoc older adult để tránh ngụ ý vsyếut mà telderly thường gi ra.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người cụ thể trong nhóm (an elderly person). Không đếm được khi đề cập đến nhóm đối tượng nói chung (the elderly).

Ý nghĩa

Tính từcao tuổi

Có tuổi cao; già

"The elderly woman walked slowly with a cane."

Cụ bà cao tuổi chậm rãi bước đi với một cây gậy.

Danh từngười cao tuổi
[someone]

Người già

"The clinic provides specialized care for the elderly."

Một người già|Phòng khám cung cấp dịch vụ chăm sóc chuyên biệt cho người cao tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error