D
Dicread
HomeDictionaryUupbringing

upbringing

sự giáo dục
Danh từ

upbringing không chỉ đơn thun là vic nuôi dưỡng vmt vt cht mà nhn mnh vào quá trình giáo dc, rèn luyn đạo đức và hình thành nhân cách ca mt cá nhân tkhi còn nhcho đến khi trưởng thành. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sgiáo dc" hoc "quá trình nuôi dy", bao hàm cnhng giá trvăn hóa, nim tin và thói quen mà cha mhoc người giám htruyn đạt cho con cái.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit upbringing vi education. Trong khi education thường gi liên tưởng đến vic hc tp chính quy ti trường lp, kiến thc hc thut và bng cp, thì upbringing li tp trung vào môi trường gia đình, cáchng xvà nhng bài hc cuc sng không chính thc. Ví dụ, mt người có thcó education cao (tt nghip đại hc danh tiếng) nhưng li có mt upbringing thiếu thn hoc không được dy dklưỡng vlnghi.

a strict upbringing: sgiáo dc nghiêm khc
a privileged upbringing: snuôi dy trong điu kin ưu tú/giàu có

Lưu ý vcách sdng

upbringing là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên sdng mo ta hoc an trkhi có mt tính tbnghĩa đi kèm để mô tả đặc đim cthca quá trình nuôi dy đó.

an upbringing (khi dùng mt mình)
his upbringing was very traditional (sgiáo dc ca anhy rt truyn thng)
she had a happy upbringing (cô ấy đã có mt tui thơ được nuôi dy hnh phúc)

Ý nghĩa

Danh từsự giáo dục

Cách một người được đối xử và dạy dỗ trong thời thơ ấu, điều này hình thành nên tính cách và hành vi của họ

He had a very strict religious upbringing in a small village.

Anh ấy được nuôi dạy trong một môi trường tôn giáo rất nghiêm khắc tại một ngôi làng nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error