D
Dicread
HomeDictionaryEembryo

embryo

phôi thai / giai đoạn phôi thai
[C/U] Cả hai
Số nhiều: embryos

embryo trước hết được dùng trong ngcnh sinh hc để chmt phôi thai, tc là mt sinh vt đang trong giai đon phát trin sm nht sau khi thtinh nhưng trước khi trthành mt bào thai hoàn chnh. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "phôi" hoc "phôi thai". Khi sdng, cn phân bit rõ embryo vi fetus (bào thai); embryo dùng cho giai đon khi đầu, trong khi fetus dùng cho giai đon phát trin mun hơn khi các cơ quan đã hình thành rõ rt.

Sc thái nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen vsinh hc, embryo thường được dùng theo nghĩan dụ để mô tmt ý tưởng, mt kế hoch hoc mt tchc đang ở "giai đon phôi thai". Điu này ám chmt trng thái sơ khai, tim năng nhưng chưa hoàn thin và cn thi gian để phát trin thành mt thc thể đầy đủ. Khi dch sang tiếng Vit, cm từ "giai đon phôi thai" truyn ti chính xác skhi đầu đầy ha hn nhưng còn non trnày.

Ví dụ: The project is still in its embryo stage (Dự án vn còngiai đon phôi thai).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn lưu ý không nhm ln embryo vi các tchskhi đầu chung chung như beginning hay start. embryo mang hàm ý vmt quá trình phát trin hu cơ, tnhiên tmt ht nhân nhthành mt thln lao hơn.

Không nên dùng: The embryo of the meeting (Skhi đầu ca cuc hp) - vì cuc hp không "phát trin" như mt sinh vt.
Nên dùng: The embryo of a new political movement (Giai đon phôi thai ca mt phong trào chính trmi) - vì phong trào này phát trin dn dn theo thi gian.

Vmt ngpháp, embryo là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, nó thường đi kèm vi mo tan hoc các thn định khác.

Countable when referring to a specific developing organism in a lab or womb. Uncountable when referring to the general biological state of being an embryo.

Ý nghĩa

Danh từphôi thai

Một hậu duệ chưa sinh ra hoặc chưa nở đang trong quá trình phát triển

The biologists examined the chicken embryo under a microscope.

Các nhà sinh vật học đã kiểm tra phôi gà dưới kính hiển vi.

Danh từgiai đoạn phôi thai

Giai đoạn phát triển ban đầu của một kế hoạch, ý tưởng hoặc tổ chức

The startup was still in its embryo stage during the first year.

Công ty khởi nghiệp vẫn còn ở giai đoạn phôi thai trong năm đầu tiên.

Ví dụ

The biologists examined the chicken embryo under a microscope.

Các nhà sinh vật học đã kiểm tra phôi gà dưới kính hiển vi.

The startup was still in its embryo stage during the first year.

Công ty khởi nghiệp vẫn còn ở giai đoạn phôi thai trong năm đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error